ChauUc
 

A B C D E F G H I J K L M N
O P Q R S T U V W X Y Z

reference

reference

danh từ
  • sự chuyển đến (một người, một tổ chức có thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề gì); thẩm quyền giải quyết
    • outside the reference of the tribunal
      ngoài phạm vi thẩm quyền của toà án
  • sự hỏi ý kiến
    • he acted without reference to me
      anh ấy làm mà không hỏi ý kiến tôi
  • sự xem, sự tham khảo
    • to make reference to a dictionary
      tham khảo từ điển
    • a book of reference
      sách tham khảo
    • reference library
      thư viện tra cứu (không cho mượn)
  • sự ám chỉ, sự nói đến, sự nhắc đến
    • to make reference to a fact
      nhắc đến một sự việc gì
  • sự liên quan, sự quan hệ, sự dính dáng tới
    • in (with) reference to
      về (vấn đề gì...); có liên quan tới
    • without reference to
      không có liên quan gì đến; không kể gì
  • sự giới thiệu, sự chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...); người giới thiệu, người chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...)
    • to take up someone's references
      tìm hiểu lý lịch (tư cách...) của ai
    • to have good references
      có giấy giới thiệu tốt, có giấy chứng nhận tốt
    • to give someone as a reference
      viện chứng ai; nhờ ai giới thiệu
  • dấu chỉ dẫn đoạn tham khảo (trong một cuốn sách)


* Simply double-click any word on this page to lookup dictionary
 

Vietnamese translation

Recommend Automatically detected

(supported languages: English, Arabic, Bulgarian, Catalan, Chinese, Croatian, Czech, Danish, Dutch, Filipino, Finnish, French, German, Greek, Hebrew, Hindi, Indonesian, Italian, Japanese, Korean, Latvian, Lithuanian, Norwegian, Polish, Portuguese, Romanian, Russian, Serbian, Slovak, Slovenian, Spanish, Swedish, Ukrainian, Vietnamese)

Translate from    into 

Nhấn vào nút dưới đây để dịch sang ngôn ngữ Việt Nam.

          (5000 characters maximum, characters left)




Tip: Click CTRL+C to copy,and CTRL+V to paste into your text editor or text area.

Việt Từ điển Viet Dictionary